курку́ль
Dấu sắc trên курку́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
курку́ль nghĩa là thần giữ của.
Nghĩa của курку́ль
Danh từ
- Thần giữ của.
Biến cách của курку́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | курку́ль | куркули́ |
| Sinh cách кого? чего? | куркуля́ | куркуле́й |
| Tặng cách кому? чему? | куркулю́ | куркуля́м |
| Đối cách кого? что? | куркуля́ | куркуле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | куркулём | куркуля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | куркуле́ | куркуля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với курку́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
куркуль nghĩa là gì?
куркуль (danh từ) nghĩa là thần giữ của.
куркуль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là курку́ль (phiên âm Latinh kurkúlʹ, IPA [kʊrˈkulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.