куль
giống đựcbất động vật
kulʹ[kulʲ]
giọng máy của trình duyệt
куль nghĩa là cái túi to, bao to.
Nghĩa của куль
Danh từ
- Cái túi to, bao to, bị to.
Biến cách của куль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́ль | кули́ |
| Sinh cách кого? чего? | куля́ | куле́й |
| Tặng cách кому? чему? | кулю́ | куля́м |
| Đối cách кого? что? | ку́ль | кули́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кулём | куля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | куле́ | куля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
куль nghĩa là gì?
куль (danh từ) nghĩa là cái túi to, bao to.
куль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куль (phiên âm Latinh kulʹ, IPA [kulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.