TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куль

giống đựcbất động vật
kulʹ[kulʲ] giọng máy của trình duyệt

куль nghĩa là cái túi to, bao to.

Nghĩa của куль

Danh từ

  1. Cái túi to, bao to, bị to.

Biến cách của куль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́лькули́
Sinh cách кого? чего?куля́куле́й
Tặng cách кому? чему?кулю́куля́м
Đối cách кого? что?ку́лькули́
Công cụ cách кем? чем?кулёмкуля́ми
Giới cách о ком? о чём?куле́куля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куль

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

куль nghĩa là gì?

куль (danh từ) nghĩa là cái túi to, bao to.

куль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куль (phiên âm Latinh kulʹ, IPA [kulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.