культури́зм
Dấu sắc trên культури́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
культури́зм nghĩa là tập thể hình, tập tạ.
Nghĩa của культури́зм
Danh từ
- Tập thể hình, tập tạ.
Biến cách của культури́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | культури́зм | культури́змы |
| Sinh cách кого? чего? | культури́зма | культури́змов |
| Tặng cách кому? чему? | культури́зму | культури́змам |
| Đối cách кого? что? | культури́зм | культури́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | культури́змом | культури́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | культури́зме | культури́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với культури́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
культуризм nghĩa là gì?
культуризм (danh từ) nghĩa là tập thể hình, tập tạ.
культуризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культури́зм (phiên âm Latinh kulʹturízm, IPA [kʊlʲtʊˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.