купле́т
giống đựcbất động vật
kuplét[kʊˈplʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên купле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купле́т nghĩa là đoạn, khổ.
Nghĩa của купле́т
Danh từ
- Đoạn, khổ, đoạn đổi, khổ thơ, cúp-lê.
Biến cách của купле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | купле́т | купле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | купле́та | купле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | купле́ту | купле́там |
| Đối cách кого? что? | купле́т | купле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | купле́том | купле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | купле́те | купле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với купле́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
куплет nghĩa là gì?
куплет (danh từ) nghĩa là đoạn, khổ.
куплет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купле́т (phiên âm Latinh kuplét, IPA [kʊˈplʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.