купо́н
Dấu sắc trên купо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купо́н nghĩa là phiếu chứng khoán, tức phiếu.
Nghĩa của купо́н
Danh từ
- ценных бумаг Phiếu chứng khoán, tức phiếu, phiếu.
Biến cách của купо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | купо́н | купо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | купо́на | купо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | купо́ну | купо́нам |
| Đối cách кого? что? | купо́н | купо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | купо́ном | купо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | купо́не | купо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của купо́н
Câu hỏi thường gặp
купон nghĩa là gì?
купон (danh từ) nghĩa là phiếu chứng khoán, tức phiếu.
купон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купо́н (phiên âm Latinh kupón, IPA [kʊˈpon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.