кури́ный
kurínyj[kʊˈrʲinɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кури́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кури́ный nghĩa là Thuộc về gà.
Nghĩa của кури́ный
Tính từ
- Thuộc về gà.
- куриный бульо́нnước hầm gà
- кури́ное яйцо́trứng gà
- кури́ная грудьngực phồng, ngực dô
- кури́ная слепота́(y học) [chứng] quáng gà; б) бот. — [cây] mao lương (Caltha palustris)
Biến cách của кури́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кури́ный | кури́ное | кури́ная | кури́ные |
| Sinh cách | кури́ного | кури́ного | кури́ной | кури́ных |
| Tặng cách | кури́ному | кури́ному | кури́ной | кури́ным |
| Đối cách | кури́ный / кури́ного | кури́ное | кури́ную | кури́ные / кури́ных |
| Công cụ cách | кури́ным | кури́ным | кури́ной | кури́ными |
| Giới cách | кури́ном | кури́ном | кури́ной | кури́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кури́ный
Câu hỏi thường gặp
куриный nghĩa là gì?
куриный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gà.
куриный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кури́ный (phiên âm Latinh kurínyj, IPA [kʊˈrʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.