TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кури́ный

kurínyj[kʊˈrʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кури́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кури́ный nghĩa là Thuộc về gà.

Nghĩa của кури́ный

Tính từ

  1. Thuộc về gà.
    • куриный бульо́нnước hầm gà
    • кури́ное яйцо́trứng gà
    • кури́ная грудьngực phồng, ngực dô
    • кури́ная слепота́(y học) [chứng] quáng gà; б) бот. — [cây] mao lương (Caltha palustris)

Biến cách của кури́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкури́ныйкури́ноекури́наякури́ные
Sinh cáchкури́ногокури́ногокури́нойкури́ных
Tặng cáchкури́номукури́номукури́нойкури́ным
Đối cáchкури́ный / кури́ногокури́ноекури́нуюкури́ные / кури́ных
Công cụ cáchкури́нымкури́нымкури́нойкури́ными
Giới cáchкури́номкури́номкури́нойкури́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кури́ный

Câu hỏi thường gặp

куриный nghĩa là gì?

куриный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gà.

куриный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кури́ный (phiên âm Latinh kurínyj, IPA [kʊˈrʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.