ку́рица
Dấu sắc trên ку́рица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ку́рица nghĩa là con gà.
Nghĩa của ку́рица
Danh từ
- Con gà (Gallus); (самка) [con] gà mái; (nấu ăn) thịt gà.
- холо́ная ку́рицаthịt gà nguội
Biến cách của ку́рица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́рица | ку́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ку́рицы | ку́р |
| Tặng cách кому? чему? | ку́рице | ку́рам |
| Đối cách кого? что? | ку́рицу | ку́р |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́рицей | ку́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́рице | ку́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ку́рица
Câu ví dụ với ку́рица
- Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422
- Как курица лапой писала. Chữ như gà bới.Tatoeba #3349747
- Курица переварена. Con gà đó bị nấu quá chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5212446
- Эти куры несутся почти каждый день. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452790
- Толстые куры несут мало яиц. Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628341
- Ты можешь поймать курицу? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431481
- У кур есть перья. Gà có lông vũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9457086
- Вы можете поймать курицу? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10197719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
курица nghĩa là gì?
курица (danh từ) nghĩa là con gà.
курица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ку́рица (phiên âm Latinh kúrica, IPA [ˈkurʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.