нали́чные
Dấu sắc trên нали́чные chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нали́чные nghĩa là tiền mặt.
Nghĩa của нали́чные
Danh từ
- Tiền mặt.
Biến cách của нали́чные (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нали́чные |
| Sinh cách кого? чего? | нали́чных |
| Tặng cách кому? чему? | нали́чным |
| Đối cách кого? что? | нали́чные |
| Công cụ cách кем? чем? | нали́чными |
| Giới cách о ком? о чём? | нали́чных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нали́чные
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với нали́чные
- Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наличные nghĩa là gì?
наличные (danh từ) nghĩa là tiền mặt.
наличные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нали́чные (phiên âm Latinh nalíčnyje, IPA [nɐˈlʲit͡ɕnɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.