TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нали́чные

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nalíčnyje[nɐˈlʲit͡ɕnɨje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нали́чные chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нали́чные nghĩa là tiền mặt.

Nghĩa của нали́чные

Danh từ

  1. Tiền mặt.

Biến cách của нали́чные (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?нали́чные
Sinh cách кого? чего?нали́чных
Tặng cách кому? чему?нали́чным
Đối cách кого? что?нали́чные
Công cụ cách кем? чем?нали́чными
Giới cách о ком? о чём?нали́чных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нали́чные

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với нали́чные

  • Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наличные nghĩa là gì?

наличные (danh từ) nghĩa là tiền mặt.

наличные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нали́чные (phiên âm Latinh nalíčnyje, IPA [nɐˈlʲit͡ɕnɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.