кюве́т
giống đựcbất động vật
kjuvét[kʲʉˈvʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кюве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кюве́т nghĩa là rãnh.
Nghĩa của кюве́т
Danh từ
- Rãnh [hai bên đường].
Biến cách của кюве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кюве́т | кюве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кюве́та | кюве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кюве́ту | кюве́там |
| Đối cách кого? что? | кюве́т | кюве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кюве́том | кюве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кюве́те | кюве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кюве́т
Câu hỏi thường gặp
кювет nghĩa là gì?
кювет (danh từ) nghĩa là rãnh.
кювет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кюве́т (phiên âm Latinh kjuvét, IPA [kʲʉˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.