ладья́
giống cáibất động vật
ladʹjá[ɫɐˈdʲja]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ладья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ладья́ nghĩa là con tháp.
Nghĩa của ладья́
Danh từ
- Con tháp.
Biến cách của ладья́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ладья́ | ладьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ладьи́ | ладе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ладье́ | ладья́м |
| Đối cách кого? что? | ладью́ | ладьи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ладьёй | ладья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ладье́ | ладья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ладья́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ладья nghĩa là gì?
ладья (danh từ) nghĩa là con tháp.
ладья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ладья́ (phiên âm Latinh ladʹjá, IPA [ɫɐˈdʲja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.