TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лал

giống đựcbất động vật
lal[ɫaɫ] giọng máy của trình duyệt

лал nghĩa là hồng ngọc.

Nghĩa của лал

Danh từ

  1. Hồng ngọc.

Biến cách của лал (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́лла́лы
Sinh cách кого? чего?ла́лала́лов
Tặng cách кому? чему?ла́лула́лам
Đối cách кого? что?ла́лла́лы
Công cụ cách кем? чем?ла́ломла́лами
Giới cách о ком? о чём?ла́лела́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лал

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лал nghĩa là gì?

лал (danh từ) nghĩa là hồng ngọc.

лал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лал (phiên âm Latinh lal, IPA [ɫaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.