лал
giống đựcbất động vật
lal[ɫaɫ]
giọng máy của trình duyệt
лал nghĩa là hồng ngọc.
Nghĩa của лал
Danh từ
- Hồng ngọc.
Biến cách của лал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́л | ла́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ла | ла́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ла́лу | ла́лам |
| Đối cách кого? что? | ла́л | ла́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́лом | ла́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́ле | ла́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лал
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лал nghĩa là gì?
лал (danh từ) nghĩa là hồng ngọc.
лал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лал (phiên âm Latinh lal, IPA [ɫaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.