ланцу́г
giống đựcbất động vật
lancúg[ɫɐnˈt͡suk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ланцу́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ланцу́г nghĩa là dây xích, xích.
Nghĩa của ланцу́г
Danh từ
- Dây xích, xích.
Biến cách của ланцу́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ланцу́г | ланцуги́ |
| Sinh cách кого? чего? | ланцуга́ | ланцуго́в |
| Tặng cách кому? чему? | ланцугу́ | ланцуга́м |
| Đối cách кого? что? | ланцу́г | ланцуги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ланцуго́м | ланцуга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ланцуге́ | ланцуга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ланцу́г
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ланцуг nghĩa là gì?
ланцуг (danh từ) nghĩa là dây xích, xích.
ланцуг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ланцу́г (phiên âm Latinh lancúg, IPA [ɫɐnˈt͡suk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.