TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ланч

giống đựcbất động vật
lanč[ɫanʲt͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

ланч nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.

Nghĩa của ланч

Danh từ

  1. Bữa trưa, bữa ăn trưa.

Biến cách của ланч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́нчла́нчи
Sinh cách кого? чего?ла́нчала́нчей
Tặng cách кому? чему?ла́нчула́нчам
Đối cách кого? что?ла́нчла́нчи
Công cụ cách кем? чем?ла́нчемла́нчами
Giới cách о ком? о чём?ла́нчела́нчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ланч

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ланч nghĩa là gì?

ланч (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.

ланч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ланч (phiên âm Latinh lanč, IPA [ɫanʲt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.