ланч
giống đựcbất động vật
lanč[ɫanʲt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
ланч nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
Nghĩa của ланч
Danh từ
- Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Biến cách của ланч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́нч | ла́нчи |
| Sinh cách кого? чего? | ла́нча | ла́нчей |
| Tặng cách кому? чему? | ла́нчу | ла́нчам |
| Đối cách кого? что? | ла́нч | ла́нчи |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́нчем | ла́нчами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́нче | ла́нчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ланч
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ланч nghĩa là gì?
ланч (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
ланч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ланч (phiên âm Latinh lanč, IPA [ɫanʲt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.