обе́д
Dấu sắc trên обе́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обе́д nghĩa là bữa ăn trưa, cơm trưa.
Nghĩa của обе́д
Danh từ
- Bữa ăn trưa, cơm trưa; (пища) món ăn trưa, thức ăn trưa; (khẩu ngữ) lúc ăn trưa, giờ ăn trưa.
- вку́сный обе́дbữa ăn trưa ngon miệng
- пригласи́ть кого́-л. на обе́дmời ai đến xơi cơm trưa (đến ăn trưa)
- за обе́домvào lúc ăn trưa, khi ăn trưa
- по́сле обе́даsau bữa ăn trưa; б) — (после полудня) — vào buổi chiều
- магази́н закры́т на обе́дnhà hàng đóng cửa nghỉ trưa
Biến cách của обе́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обе́д | обе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | обе́да | обе́дов |
| Tặng cách кому? чему? | обе́ду | обе́дам |
| Đối cách кого? что? | обе́д | обе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | обе́дом | обе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | обе́де | обе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обе́д
Câu ví dụ với обе́д
- Я готовлю обед каждый день. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055679
- Я только что приготовил обед. Tôi vừa mới làm bữa tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611280
- Я только что приготовила обед. Tôi vừa mới làm bữa tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611281
- Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860
- У меня часто нет времени на обед. Tôi thường không có thời gian ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8958205
- Мне нужно приготовить себе обед. Tôi cần phải làm bữa trưa cho mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891346
- Таро, обед готов! Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678136
- Обед готов? Bữa tối được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обед nghĩa là gì?
обед (danh từ) nghĩa là bữa ăn trưa, cơm trưa.
обед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обе́д (phiên âm Latinh obéd, IPA [ɐˈbʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.