лаотя́нин
Dấu sắc trên лаотя́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лаотя́нин nghĩa là người lào.
Nghĩa của лаотя́нин
Nghĩa lấy theo mục лаосец.
Danh từ
- Người Lào.
Biến cách của лаотя́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лаотя́нин | лаотя́не |
| Sinh cách кого? чего? | лаотя́нина | лаотя́н |
| Tặng cách кому? чему? | лаотя́нину | лаотя́нам |
| Đối cách кого? что? | лаотя́нина | лаотя́н |
| Công cụ cách кем? чем? | лаотя́нином | лаотя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | лаотя́нине | лаотя́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лаотянин nghĩa là gì?
лаотянин (danh từ) nghĩa là người lào.
лаотянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лаотя́нин (phiên âm Latinh laotjánin, IPA [ɫɐɐˈtʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.