TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ларь

giống đựcbất động vật
larʹ[ɫarʲ] giọng máy của trình duyệt

ларь nghĩa là cái rương, hòm.

Nghĩa của ларь

Danh từ

  1. Cái rương, hòm, thùng.

Biến cách của ларь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́рьла́ри
Sinh cách кого? чего?ла́ряла́рей
Tặng cách кому? чему?ла́рюла́рям
Đối cách кого? что?ла́рьла́ри
Công cụ cách кем? чем?ла́ремла́рями
Giới cách о ком? о чём?ла́рела́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ларь

Câu hỏi thường gặp

ларь nghĩa là gì?

ларь (danh từ) nghĩa là cái rương, hòm.

ларь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ларь (phiên âm Latinh larʹ, IPA [ɫarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.