ларь
giống đựcbất động vật
larʹ[ɫarʲ]
giọng máy của trình duyệt
ларь nghĩa là cái rương, hòm.
Nghĩa của ларь
Danh từ
- Cái rương, hòm, thùng.
Biến cách của ларь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́рь | ла́ри |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ря | ла́рей |
| Tặng cách кому? чему? | ла́рю | ла́рям |
| Đối cách кого? что? | ла́рь | ла́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́рем | ла́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́ре | ла́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ларь
Câu hỏi thường gặp
ларь nghĩa là gì?
ларь (danh từ) nghĩa là cái rương, hòm.
ларь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ларь (phiên âm Latinh larʹ, IPA [ɫarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.