ларе́ц
giống đựcbất động vật
laréc[ɫɐˈrʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ларе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ларе́ц nghĩa là cái hộp, tráp.
Nghĩa của ларе́ц
Danh từ
- Cái hộp, tráp.
Biến cách của ларе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ларе́ц | ларцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ларца́ | ларцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ларцу́ | ларца́м |
| Đối cách кого? что? | ларе́ц | ларцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ларцо́м | ларца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ларце́ | ларца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ларе́ц
Đồng nghĩa
Họ từ của ларе́ц
Câu hỏi thường gặp
ларец nghĩa là gì?
ларец (danh từ) nghĩa là cái hộp, tráp.
ларец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ларе́ц (phiên âm Latinh laréc, IPA [ɫɐˈrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.