TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скры́тый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
skrýtyj[ˈskrɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скры́тый nghĩa là ẩn giấu, tiềm tàng.

Nghĩa của скры́тый

Tính từ

  1. Ẩn giấu, tiềm tàng, tiềm tại, ngấm ngầm, âm ỉ.
    • скры́тая угро́заmối đe dọa ngấm ngầm
    • скры́тые возмо́жностиnhững khả năng tiềm tàng (tiềm tai)
    • скры́тая си́лаtiềm lực, lực lượng tiềm tàng
    • скры́тая теплота́(vật lý) ẩn nhiệt

Biến cách của скры́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскры́тыйскры́тоескры́таяскры́тые
Sinh cáchскры́тогоскры́тогоскры́тойскры́тых
Tặng cáchскры́томускры́томускры́тойскры́тым
Đối cáchскры́тый / скры́тогоскры́тоескры́туюскры́тые / скры́тых
Công cụ cáchскры́тымскры́тымскры́тойскры́тыми
Giới cáchскры́томскры́томскры́тойскры́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скры́тый

Đồng nghĩa

Họ từ của скры́тый

Câu hỏi thường gặp

скрытый nghĩa là gì?

скрытый (tính từ) nghĩa là ẩn giấu, tiềm tàng.

скрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скры́тый (phiên âm Latinh skrýtyj, IPA [ˈskrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.