латиме́рия
Dấu sắc trên латиме́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
латиме́рия nghĩa là cá vây tay.
Nghĩa của латиме́рия
Danh từ
- Cá vây tay.
Biến cách của латиме́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | латиме́рия | латиме́рии |
| Sinh cách кого? чего? | латиме́рии | латиме́рий |
| Tặng cách кому? чему? | латиме́рии | латиме́риям |
| Đối cách кого? что? | латиме́рию | латиме́рий |
| Công cụ cách кем? чем? | латиме́рией | латиме́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | латиме́рии | латиме́риях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với латиме́рия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
латимерия nghĩa là gì?
латимерия (danh từ) nghĩa là cá vây tay.
латимерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là латиме́рия (phiên âm Latinh latimérija, IPA [ɫətʲɪˈmʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.