целака́нт
Dấu sắc trên целака́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целака́нт nghĩa là cá vây tay.
Nghĩa của целака́нт
Danh từ
- Cá vây tay.
Biến cách của целака́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | целака́нт | целака́нты |
| Sinh cách кого? чего? | целака́нта | целака́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | целака́нту | целака́нтам |
| Đối cách кого? что? | целака́нта | целака́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | целака́нтом | целака́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | целака́нте | целака́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với целака́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
целакант nghĩa là gì?
целакант (danh từ) nghĩa là cá vây tay.
целакант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целака́нт (phiên âm Latinh celakánt, IPA [t͡sɨɫɐˈkant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.