лату́нный
Dấu sắc trên лату́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лату́нный nghĩa là bằng thau, đồng thau.
Nghĩa của лату́нный
Tính từ
- Bằng thau, đồng thau, đồng vàng.
Biến cách của лату́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лату́нный | лату́нное | лату́нная | лату́нные |
| Sinh cách | лату́нного | лату́нного | лату́нной | лату́нных |
| Tặng cách | лату́нному | лату́нному | лату́нной | лату́нным |
| Đối cách | лату́нный / лату́нного | лату́нное | лату́нную | лату́нные / лату́нных |
| Công cụ cách | лату́нным | лату́нным | лату́нной | лату́нными |
| Giới cách | лату́нном | лату́нном | лату́нной | лату́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của лату́нный
Câu hỏi thường gặp
латунный nghĩa là gì?
латунный (tính từ) nghĩa là bằng thau, đồng thau.
латунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лату́нный (phiên âm Latinh latúnnyj, IPA [ɫɐˈtunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.