ла́ты
giống cáibất động vật
láty[ˈɫatɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́ты nghĩa là áo giáp, giáp bào.
Nghĩa của ла́ты
Danh từ
- Áo giáp, giáp bào, binh giáp, giáp trụ.
Biến cách của ла́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ла́т |
| Tặng cách кому? чему? | ла́там |
| Đối cách кого? что? | ла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́ты
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
латы nghĩa là gì?
латы (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp bào.
латы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́ты (phiên âm Latinh láty, IPA [ˈɫatɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.