латы́шка
Dấu sắc trên латы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
латы́шка nghĩa là người lát-vi-a.
Nghĩa của латы́шка
Nghĩa lấy theo mục латыш.
Danh từ
- Người Lát-vi-a (Lát-vi).
Biến cách của латы́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | латы́шка | латы́шки |
| Sinh cách кого? чего? | латы́шки | латы́шек |
| Tặng cách кому? чему? | латы́шке | латы́шкам |
| Đối cách кого? что? | латы́шку | латы́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | латы́шкой | латы́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | латы́шке | латы́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
латышка nghĩa là gì?
латышка (danh từ) nghĩa là người lát-vi-a.
латышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là латы́шка (phiên âm Latinh latýška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.