TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

левобере́жный

levoberéžnyj[ˌlʲevəbʲɪˈrʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên левобере́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

левобере́жный nghĩa là ở tả ngạn, bờ trái.

Nghĩa của левобере́жный

Tính từ

  1. Ở tả ngạn, bờ trái.

Biến cách của левобере́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлевобере́жныйлевобере́жноелевобере́жнаялевобере́жные
Sinh cáchлевобере́жноголевобере́жноголевобере́жнойлевобере́жных
Tặng cáchлевобере́жномулевобере́жномулевобере́жнойлевобере́жным
Đối cáchлевобере́жный / левобере́жноголевобере́жноелевобере́жнуюлевобере́жные / левобере́жных
Công cụ cáchлевобере́жнымлевобере́жнымлевобере́жнойлевобере́жными
Giới cáchлевобере́жномлевобере́жномлевобере́жнойлевобере́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với левобере́жный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

левобережный nghĩa là gì?

левобережный (tính từ) nghĩa là ở tả ngạn, bờ trái.

левобережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là левобере́жный (phiên âm Latinh levoberéžnyj, IPA [ˌlʲevəbʲɪˈrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.