левобере́жный
Dấu sắc trên левобере́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
левобере́жный nghĩa là ở tả ngạn, bờ trái.
Nghĩa của левобере́жный
Tính từ
- Ở tả ngạn, bờ trái.
Biến cách của левобере́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | левобере́жный | левобере́жное | левобере́жная | левобере́жные |
| Sinh cách | левобере́жного | левобере́жного | левобере́жной | левобере́жных |
| Tặng cách | левобере́жному | левобере́жному | левобере́жной | левобере́жным |
| Đối cách | левобере́жный / левобере́жного | левобере́жное | левобере́жную | левобере́жные / левобере́жных |
| Công cụ cách | левобере́жным | левобере́жным | левобере́жной | левобере́жными |
| Giới cách | левобере́жном | левобере́жном | левобере́жной | левобере́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với левобере́жный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
левобережный nghĩa là gì?
левобережный (tính từ) nghĩa là ở tả ngạn, bờ trái.
левобережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là левобере́жный (phiên âm Latinh levoberéžnyj, IPA [ˌlʲevəbʲɪˈrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.