TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правобере́жный

pravoberéžnyj[ˌpravəbʲɪˈrʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правобере́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правобере́жный nghĩa là hữu ngạn, ở phải.

Nghĩa của правобере́жный

Tính từ

  1. Hữu ngạn, ở [bờ] phải.

Biến cách của правобере́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправобере́жныйправобере́жноеправобере́жнаяправобере́жные
Sinh cáchправобере́жногоправобере́жногоправобере́жнойправобере́жных
Tặng cáchправобере́жномуправобере́жномуправобере́жнойправобере́жным
Đối cáchправобере́жный / правобере́жногоправобере́жноеправобере́жнуюправобере́жные / правобере́жных
Công cụ cáchправобере́жнымправобере́жнымправобере́жнойправобере́жными
Giới cáchправобере́жномправобере́жномправобере́жнойправобере́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правобере́жный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

правобережный nghĩa là gì?

правобережный (tính từ) nghĩa là hữu ngạn, ở phải.

правобережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правобере́жный (phiên âm Latinh pravoberéžnyj, IPA [ˌpravəbʲɪˈrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.