правобере́жный
Dấu sắc trên правобере́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правобере́жный nghĩa là hữu ngạn, ở phải.
Nghĩa của правобере́жный
Tính từ
- Hữu ngạn, ở [bờ] phải.
Biến cách của правобере́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правобере́жный | правобере́жное | правобере́жная | правобере́жные |
| Sinh cách | правобере́жного | правобере́жного | правобере́жной | правобере́жных |
| Tặng cách | правобере́жному | правобере́жному | правобере́жной | правобере́жным |
| Đối cách | правобере́жный / правобере́жного | правобере́жное | правобере́жную | правобере́жные / правобере́жных |
| Công cụ cách | правобере́жным | правобере́жным | правобере́жной | правобере́жными |
| Giới cách | правобере́жном | правобере́жном | правобере́жной | правобере́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правобере́жный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
правобережный nghĩa là gì?
правобережный (tính từ) nghĩa là hữu ngạn, ở phải.
правобережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правобере́жный (phiên âm Latinh pravoberéžnyj, IPA [ˌpravəbʲɪˈrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.