легализова́ть
Dấu sắc trên легализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легализова́ть nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp pháp hoá, luật hoá.
Nghĩa của легализова́ть
Nghĩa lấy theo mục легализировать.
Động từ
- Hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp thức hóa.
- Hợp pháp hoá, luật hoá.
Chia động từ легализова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | легализу́ю | легализу́ю |
| ты | легализу́ешь | легализу́ешь |
| он / она́ / оно́ | легализу́ет | легализу́ет |
| мы | легализу́ем | легализу́ем |
| вы | легализу́ете | легализу́ете |
| они́ | легализу́ют | легализу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | легализова́л |
| Giống cái (она́) | легализова́ла |
| Giống trung (оно́) | легализова́ло |
| Số nhiều (они́) | легализова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | легализу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | легализу́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với легализова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
легализовать nghĩa là gì?
легализовать (động từ) nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp pháp hoá, luật hoá.
легализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легализова́ть (phiên âm Latinh legalizovátʹ, IPA [lʲɪɡəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.