TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легализова́ть

hai thể
legalizovátʹ[lʲɪɡəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легализова́ть nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp pháp hoá, luật hoá.

Nghĩa của легализова́ть

Nghĩa lấy theo mục легализировать.

Động từ

  1. Hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp thức hóa.
  2. Hợp pháp hoá, luật hoá.

Chia động từ легализова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ялегализу́юлегализу́ю
тылегализу́ешьлегализу́ешь
он / она́ / оно́легализу́етлегализу́ет
мылегализу́емлегализу́ем
вылегализу́етелегализу́ете
они́легализу́ютлегализу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)легализова́л
Giống cái (она́)легализова́ла
Giống trung (оно́)легализова́ло
Số nhiều (они́)легализова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)легализу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)легализу́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với легализова́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

легализовать nghĩa là gì?

легализовать (động từ) nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp pháp hoá, luật hoá.

легализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легализова́ть (phiên âm Latinh legalizovátʹ, IPA [lʲɪɡəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.