медикаме́нт
giống đựcbất động vật
medikamént[mʲɪdʲɪkɐˈmʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên медикаме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медикаме́нт nghĩa là thuốc.
Nghĩa của медикаме́нт
Danh từ
- Thuốc.
Biến cách của медикаме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медикаме́нт | медикаме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | медикаме́нта | медикаме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | медикаме́нту | медикаме́нтам |
| Đối cách кого? что? | медикаме́нт | медикаме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | медикаме́нтом | медикаме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | медикаме́нте | медикаме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với медикаме́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
медикамент nghĩa là gì?
медикамент (danh từ) nghĩa là thuốc.
медикамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медикаме́нт (phiên âm Latinh medikamént, IPA [mʲɪdʲɪkɐˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.