TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приле́жный

priléžnyj[prʲɪˈlʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приле́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приле́жный nghĩa là cần mẫn, chăm chỉ.

Nghĩa của приле́жный

Tính từ

  1. Cần mẫn, chăm chỉ, chuyên cần, mẫn cán, siêng năng.

Biến cách của приле́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприле́жныйприле́жноеприле́жнаяприле́жные
Sinh cáchприле́жногоприле́жногоприле́жнойприле́жных
Tặng cáchприле́жномуприле́жномуприле́жнойприле́жным
Đối cáchприле́жный / приле́жногоприле́жноеприле́жнуюприле́жные / приле́жных
Công cụ cáchприле́жнымприле́жнымприле́жнойприле́жными
Giới cáchприле́жномприле́жномприле́жнойприле́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của приле́жный

So sánh hơn(по)приле́жнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приле́жный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прилежный nghĩa là gì?

прилежный (tính từ) nghĩa là cần mẫn, chăm chỉ.

прилежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приле́жный (phiên âm Latinh priléžnyj, IPA [prʲɪˈlʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.