TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесби́йский

lesbíjskij[lʲɪzˈbʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесби́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесби́йский nghĩa là đồng tính.

Nghĩa của лесби́йский

Tính từ

  1. Đồng tính.

Biến cách của лесби́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесби́йскийлесби́йскоелесби́йскаялесби́йские
Sinh cáchлесби́йскоголесби́йскоголесби́йскойлесби́йских
Tặng cáchлесби́йскомулесби́йскомулесби́йскойлесби́йским
Đối cáchлесби́йский / лесби́йскоголесби́йскоелесби́йскуюлесби́йские / лесби́йских
Công cụ cáchлесби́йскимлесби́йскимлесби́йскойлесби́йскими
Giới cáchлесби́йскомлесби́йскомлесби́йскойлесби́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лесби́йский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лесбийский nghĩa là gì?

лесбийский (tính từ) nghĩa là đồng tính.

лесбийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесби́йский (phiên âm Latinh lesbíjskij, IPA [lʲɪzˈbʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.