лесбия́нский
Dấu sắc trên лесбия́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесбия́нский nghĩa là đồng tính.
Nghĩa của лесбия́нский
Tính từ
- Đồng tính.
Biến cách của лесбия́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесбия́нский | лесбия́нское | лесбия́нская | лесбия́нские |
| Sinh cách | лесбия́нского | лесбия́нского | лесбия́нской | лесбия́нских |
| Tặng cách | лесбия́нскому | лесбия́нскому | лесбия́нской | лесбия́нским |
| Đối cách | лесбия́нский / лесбия́нского | лесбия́нское | лесбия́нскую | лесбия́нские / лесбия́нских |
| Công cụ cách | лесбия́нским | лесбия́нским | лесбия́нской | лесбия́нскими |
| Giới cách | лесбия́нском | лесбия́нском | лесбия́нской | лесбия́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лесбия́нский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лесбиянский nghĩa là gì?
лесбиянский (tính từ) nghĩa là đồng tính.
лесбиянский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесбия́нский (phiên âm Latinh lesbijánskij, IPA [lʲɪzbʲɪˈjanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.