ле́сенка
Dấu sắc trên ле́сенка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́сенка nghĩa là cái thang, cầu thang.
Nghĩa của ле́сенка
Nghĩa lấy theo mục лестница.
Danh từ
- Cái thang, cầu thang, thang gác.
- nghĩa bóng Bậc thang, nấc thang.
Biến cách của ле́сенка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́сенка | ле́сенки |
| Sinh cách кого? чего? | ле́сенки | ле́сенок |
| Tặng cách кому? чему? | ле́сенке | ле́сенкам |
| Đối cách кого? что? | ле́сенку | ле́сенки |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́сенкой | ле́сенками |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́сенке | ле́сенках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесенка nghĩa là gì?
лесенка (danh từ) nghĩa là cái thang, cầu thang.
лесенка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́сенка (phiên âm Latinh lésenka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.