лета́ющая таре́лка
letájuščaja tarélka[lʲɪˈtajʉɕːɪjə tɐˈrʲeɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лета́ющая таре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лета́ющая таре́лка nghĩa là vật thể bay.
Nghĩa của лета́ющая таре́лка
Danh từ
- Vật thể bay.
Biến cách của лета́ющая таре́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лета́ющая таре́лка | лета́ющие таре́лки |
| Sinh cách кого? чего? | лета́ющей таре́лки | лета́ющих таре́лок |
| Tặng cách кому? чему? | лета́ющей таре́лке | лета́ющим таре́лкам |
| Đối cách кого? что? | лета́ющую таре́лку | лета́ющие таре́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | лета́ющей таре́лкой | лета́ющими таре́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | лета́ющей таре́лке | лета́ющих таре́лках |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лета́ющая таре́лка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
летающая тарелка nghĩa là gì?
летающая тарелка (danh từ) nghĩa là vật thể bay.
летающая тарелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лета́ющая таре́лка (phiên âm Latinh letájuščaja tarélka, IPA [lʲɪˈtajʉɕːɪjə tɐˈrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.