лик
giống đựcbất động vật
lik[lʲik]
giọng máy của trình duyệt
лик nghĩa là mặt.
Nghĩa của лик
Danh từ
- Mặt.
Biến cách của лик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́к | ли́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ли́ка | ли́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ли́ку | ли́кам |
| Đối cách кого? что? | ли́к | ли́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́ком | ли́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́ке | ли́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лик
Câu hỏi thường gặp
лик nghĩa là gì?
лик (danh từ) nghĩa là mặt.
лик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лик (phiên âm Latinh lik, IPA [lʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.