TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лик

giống đựcbất động vật
lik[lʲik] giọng máy của trình duyệt

лик nghĩa là mặt.

Nghĩa của лик

Danh từ

  1. Mặt.

Biến cách của лик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́кли́ки
Sinh cách кого? чего?ли́кали́ков
Tặng cách кому? чему?ли́кули́кам
Đối cách кого? что?ли́кли́ки
Công cụ cách кем? чем?ли́комли́ками
Giới cách о ком? о чём?ли́кели́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лик

Câu hỏi thường gặp

лик nghĩa là gì?

лик (danh từ) nghĩa là mặt.

лик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лик (phiên âm Latinh lik, IPA [lʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.