TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лило́вый

lilóvyj[lʲɪˈɫovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лило́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лило́вый nghĩa là tím nhạt, màu hoa cà.

Nghĩa của лило́вый

Tính từ

  1. Tím nhạt, màu hoa cà.

Biến cách của лило́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлило́выйлило́воелило́ваялило́вые
Sinh cáchлило́воголило́воголило́войлило́вых
Tặng cáchлило́вомулило́вомулило́войлило́вым
Đối cáchлило́вый / лило́воголило́воелило́вуюлило́вые / лило́вых
Công cụ cáchлило́вымлило́вымлило́войлило́выми
Giới cáchлило́вомлило́вомлило́войлило́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лило́вый

So sánh hơn(по)лило́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лило́вый

Đồng nghĩa

Họ từ của лило́вый

Câu hỏi thường gặp

лиловый nghĩa là gì?

лиловый (tính từ) nghĩa là tím nhạt, màu hoa cà.

лиловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лило́вый (phiên âm Latinh lilóvyj, IPA [lʲɪˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.