лило́вый
Dấu sắc trên лило́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лило́вый nghĩa là tím nhạt, màu hoa cà.
Nghĩa của лило́вый
Tính từ
- Tím nhạt, màu hoa cà.
Biến cách của лило́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лило́вый | лило́вое | лило́вая | лило́вые |
| Sinh cách | лило́вого | лило́вого | лило́вой | лило́вых |
| Tặng cách | лило́вому | лило́вому | лило́вой | лило́вым |
| Đối cách | лило́вый / лило́вого | лило́вое | лило́вую | лило́вые / лило́вых |
| Công cụ cách | лило́вым | лило́вым | лило́вой | лило́выми |
| Giới cách | лило́вом | лило́вом | лило́вой | лило́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лило́вый
| So sánh hơn | (по)лило́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лило́вый
Đồng nghĩa
Họ từ của лило́вый
Câu hỏi thường gặp
лиловый nghĩa là gì?
лиловый (tính từ) nghĩa là tím nhạt, màu hoa cà.
лиловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лило́вый (phiên âm Latinh lilóvyj, IPA [lʲɪˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.