TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лингвисти́ческий

lingvistíčeskij[lʲɪnɡvʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лингвисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лингвисти́ческий nghĩa là Thuộc về ngôn ngữ học.

Nghĩa của лингвисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngôn ngữ học.

Biến cách của лингвисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлингвисти́ческийлингвисти́ческоелингвисти́ческаялингвисти́ческие
Sinh cáchлингвисти́ческоголингвисти́ческоголингвисти́ческойлингвисти́ческих
Tặng cáchлингвисти́ческомулингвисти́ческомулингвисти́ческойлингвисти́ческим
Đối cáchлингвисти́ческий / лингвисти́ческоголингвисти́ческоелингвисти́ческуюлингвисти́ческие / лингвисти́ческих
Công cụ cáchлингвисти́ческимлингвисти́ческимлингвисти́ческойлингвисти́ческими
Giới cáchлингвисти́ческомлингвисти́ческомлингвисти́ческойлингвисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лингвисти́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лингвистический nghĩa là gì?

лингвистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngôn ngữ học.

лингвистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лингвисти́ческий (phiên âm Latinh lingvistíčeskij, IPA [lʲɪnɡvʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.