лингвисти́ческий
Dấu sắc trên лингвисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лингвисти́ческий nghĩa là Thuộc về ngôn ngữ học.
Nghĩa của лингвисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về ngôn ngữ học.
Biến cách của лингвисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лингвисти́ческий | лингвисти́ческое | лингвисти́ческая | лингвисти́ческие |
| Sinh cách | лингвисти́ческого | лингвисти́ческого | лингвисти́ческой | лингвисти́ческих |
| Tặng cách | лингвисти́ческому | лингвисти́ческому | лингвисти́ческой | лингвисти́ческим |
| Đối cách | лингвисти́ческий / лингвисти́ческого | лингвисти́ческое | лингвисти́ческую | лингвисти́ческие / лингвисти́ческих |
| Công cụ cách | лингвисти́ческим | лингвисти́ческим | лингвисти́ческой | лингвисти́ческими |
| Giới cách | лингвисти́ческом | лингвисти́ческом | лингвисти́ческой | лингвисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лингвисти́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лингвистический nghĩa là gì?
лингвистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngôn ngữ học.
лингвистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лингвисти́ческий (phiên âm Latinh lingvistíčeskij, IPA [lʲɪnɡvʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.