полиня́лый
Dấu sắc trên полиня́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиня́лый nghĩa là bạc màu, phai màu.
Nghĩa của полиня́лый
Tính từ
- Bạc màu, phai màu, mất màu.
Biến cách của полиня́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полиня́лый | полиня́лое | полиня́лая | полиня́лые |
| Sinh cách | полиня́лого | полиня́лого | полиня́лой | полиня́лых |
| Tặng cách | полиня́лому | полиня́лому | полиня́лой | полиня́лым |
| Đối cách | полиня́лый / полиня́лого | полиня́лое | полиня́лую | полиня́лые / полиня́лых |
| Công cụ cách | полиня́лым | полиня́лым | полиня́лой | полиня́лыми |
| Giới cách | полиня́лом | полиня́лом | полиня́лой | полиня́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полиня́лый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полинялый nghĩa là gì?
полинялый (tính từ) nghĩa là bạc màu, phai màu.
полинялый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиня́лый (phiên âm Latinh polinjályj, IPA [pəlʲɪˈnʲaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.