ли́па
giống cáibất động vật
lípa[ˈlʲipə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́па chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́па nghĩa là cây gia, đoạn.
Nghĩa của ли́па
Danh từ
- Cây gia, đoạn (Tilia).
Biến cách của ли́па (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́па | ли́пы |
| Sinh cách кого? чего? | ли́пы | ли́п |
| Tặng cách кому? чему? | ли́пе | ли́пам |
| Đối cách кого? что? | ли́пу | ли́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́пой | ли́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́пе | ли́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ли́па
Câu hỏi thường gặp
липа nghĩa là gì?
липа (danh từ) nghĩa là cây gia, đoạn.
липа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́па (phiên âm Latinh lípa, IPA [ˈlʲipə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.