листва́
giống cáibất động vật
listvá[lʲɪstˈva]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên листва́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
листва́ nghĩa là lá cây, bộ lá.
Nghĩa của листва́
Danh từ
- Lá cây, bộ lá.
Biến cách của листва́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | листва́ |
| Sinh cách кого? чего? | листвы́ |
| Tặng cách кому? чему? | листве́ |
| Đối cách кого? что? | листву́ |
| Công cụ cách кем? чем? | листво́й |
| Giới cách о ком? о чём? | листве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với листва́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
листва nghĩa là gì?
листва (danh từ) nghĩa là lá cây, bộ lá.
листва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là листва́ (phiên âm Latinh listvá, IPA [lʲɪstˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.