лиходе́й
Dấu sắc trên лиходе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лиходе́й nghĩa là kẻ tàn ác.
Nghĩa của лиходе́й
Danh từ
- Kẻ tàn ác.
Biến cách của лиходе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лиходе́й | лиходе́и |
| Sinh cách кого? чего? | лиходе́я | лиходе́ев |
| Tặng cách кому? чему? | лиходе́ю | лиходе́ям |
| Đối cách кого? что? | лиходе́я | лиходе́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | лиходе́ем | лиходе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лиходе́е | лиходе́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лиходе́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лиходей nghĩa là gì?
лиходей (danh từ) nghĩa là kẻ tàn ác.
лиходей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лиходе́й (phiên âm Latinh lixodéj, IPA [lʲɪxɐˈdʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.