сло́ган
giống đựcbất động vật
slógan[ˈsɫoɡən]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сло́ган chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло́ган nghĩa là khẩu hiệu.
Nghĩa của сло́ган
Danh từ
- Khẩu hiệu.
Biến cách của сло́ган (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́ган | сло́ганы |
| Sinh cách кого? чего? | сло́гана | сло́ганов |
| Tặng cách кому? чему? | сло́гану | сло́ганам |
| Đối cách кого? что? | сло́ган | сло́ганы |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́ганом | сло́ганами |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́гане | сло́ганах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сло́ган
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
слоган nghĩa là gì?
слоган (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu.
слоган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло́ган (phiên âm Latinh slógan, IPA [ˈsɫoɡən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.