TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

луб

giống đựcbất động vật
lub[ɫup] giọng máy của trình duyệt

луб nghĩa là sợi vỏ cây.

Nghĩa của луб

Danh từ

  1. Libe, sợi vỏ cây.

Biến cách của луб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лу́блу́бья
Sinh cách кого? чего?лу́балу́бьев
Tặng cách кому? чему?лу́булу́бьям
Đối cách кого? что?лу́блу́бья
Công cụ cách кем? чем?лу́бомлу́бьями
Giới cách о ком? о чём?лу́белу́бьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với луб

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

луб nghĩa là gì?

луб (danh từ) nghĩa là sợi vỏ cây.

луб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là луб (phiên âm Latinh lub, IPA [ɫup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.