луна́тик
Dấu sắc trên луна́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
луна́тик nghĩa là người miên hành.
Nghĩa của луна́тик
Danh từ
- Người miên hành (mộng du, thụy du).
Biến cách của луна́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | луна́тик | луна́тики |
| Sinh cách кого? чего? | луна́тика | луна́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | луна́тику | луна́тикам |
| Đối cách кого? что? | луна́тика | луна́тиков |
| Công cụ cách кем? чем? | луна́тиком | луна́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | луна́тике | луна́тиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của луна́тик
Câu hỏi thường gặp
лунатик nghĩa là gì?
лунатик (danh từ) nghĩa là người miên hành.
лунатик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là луна́тик (phiên âm Latinh lunátik, IPA [ɫʊˈnatʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.