лупогла́зый
Dấu sắc trên лупогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лупогла́зый nghĩa là có mắt lồi, mắt ốc nhồi.
Nghĩa của лупогла́зый
Tính từ
- Có mắt lồi, mắt ốc nhồi.
Biến cách của лупогла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лупогла́зый | лупогла́зое | лупогла́зая | лупогла́зые |
| Sinh cách | лупогла́зого | лупогла́зого | лупогла́зой | лупогла́зых |
| Tặng cách | лупогла́зому | лупогла́зому | лупогла́зой | лупогла́зым |
| Đối cách | лупогла́зый / лупогла́зого | лупогла́зое | лупогла́зую | лупогла́зые / лупогла́зых |
| Công cụ cách | лупогла́зым | лупогла́зым | лупогла́зой | лупогла́зыми |
| Giới cách | лупогла́зом | лупогла́зом | лупогла́зой | лупогла́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лупогла́зый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лупоглазый nghĩa là gì?
лупоглазый (tính từ) nghĩa là có mắt lồi, mắt ốc nhồi.
лупоглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лупогла́зый (phiên âm Latinh lupoglázyj, IPA [ɫʊpɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.