лы́сина
giống cáibất động vật
lýsina[ˈɫɨsʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лы́сина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лы́сина nghĩa là rụng tóc.
Nghĩa của лы́сина
Danh từ
- Rụng tóc; hói đầu.
Biến cách của лы́сина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лы́сина | лы́сины |
| Sinh cách кого? чего? | лы́сины | лы́син |
| Tặng cách кому? чему? | лы́сине | лы́синам |
| Đối cách кого? что? | лы́сину | лы́сины |
| Công cụ cách кем? чем? | лы́синой | лы́синами |
| Giới cách о ком? о чём? | лы́сине | лы́синах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лы́сина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лысина nghĩa là gì?
лысина (danh từ) nghĩa là rụng tóc.
лысина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лы́сина (phiên âm Latinh lýsina, IPA [ˈɫɨsʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.