TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плешь

giống cáibất động vật
plešʹ[plʲeʂ] giọng máy của trình duyệt

плешь nghĩa là chỗ hói, sói.

Nghĩa của плешь

Danh từ

  1. Chỗ hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán.

Biến cách của плешь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пле́шьпле́ши
Sinh cách кого? чего?пле́шипле́шей
Tặng cách кому? чему?пле́шипле́шам
Đối cách кого? что?пле́шьпле́ши
Công cụ cách кем? чем?пле́шьюпле́шами
Giới cách о ком? о чём?пле́шипле́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плешь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

плешь nghĩa là gì?

плешь (danh từ) nghĩa là chỗ hói, sói.

плешь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плешь (phiên âm Latinh plešʹ, IPA [plʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.