плешь
giống cáibất động vật
plešʹ[plʲeʂ]
giọng máy của trình duyệt
плешь nghĩa là chỗ hói, sói.
Nghĩa của плешь
Danh từ
- Chỗ hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán.
Biến cách của плешь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́шь | пле́ши |
| Sinh cách кого? чего? | пле́ши | пле́шей |
| Tặng cách кому? чему? | пле́ши | пле́шам |
| Đối cách кого? что? | пле́шь | пле́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́шью | пле́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́ши | пле́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плешь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
плешь nghĩa là gì?
плешь (danh từ) nghĩa là chỗ hói, sói.
плешь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плешь (phiên âm Latinh plešʹ, IPA [plʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.