TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любопы́тный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ljubopýtnyj[lʲʊbɐˈpɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любопы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любопы́тный nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, thú vị, đáng chú ý.

Nghĩa của любопы́тный

Tính từ

  1. Tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.
  2. интересный Thú vị, đáng chú ý, hay.
    • любопы́тное собы́тиеsự kiện thú vị (đáng chú ý)
    • он челове́к любопытныйông ấy là một con người thú vị (rất hay, rất lạ)

Biến cách của любопы́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбопы́тныйлюбопы́тноелюбопы́тнаялюбопы́тные
Sinh cáchлюбопы́тноголюбопы́тноголюбопы́тнойлюбопы́тных
Tặng cáchлюбопы́тномулюбопы́тномулюбопы́тнойлюбопы́тным
Đối cáchлюбопы́тный / любопы́тноголюбопы́тноелюбопы́тнуюлюбопы́тные / любопы́тных
Công cụ cáchлюбопы́тнымлюбопы́тнымлюбопы́тнойлюбопы́тными
Giới cáchлюбопы́тномлюбопы́тномлюбопы́тнойлюбопы́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của любопы́тный

Câu ví dụ với любопы́тный

  • Я любопытный. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5570
  • Я очень любопытен. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441226
  • Я очень любопытна. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441227
  • Мне очень любопытно. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5137791
  • Я любопытная. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #393001
  • Как любопытно! Tò mò ghê! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771294
  • Это любопытно. Thật tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5396922
  • Мне любопытно. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любопытный nghĩa là gì?

любопытный (tính từ) nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, thú vị, đáng chú ý.

любопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любопы́тный (phiên âm Latinh ljubopýtnyj, IPA [lʲʊbɐˈpɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.