любопы́тный
Dấu sắc trên любопы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любопы́тный nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, thú vị, đáng chú ý.
Nghĩa của любопы́тный
Tính từ
- Tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.
- интересный Thú vị, đáng chú ý, hay.
- любопы́тное собы́тиеsự kiện thú vị (đáng chú ý)
- он челове́к любопытныйông ấy là một con người thú vị (rất hay, rất lạ)
Biến cách của любопы́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любопы́тный | любопы́тное | любопы́тная | любопы́тные |
| Sinh cách | любопы́тного | любопы́тного | любопы́тной | любопы́тных |
| Tặng cách | любопы́тному | любопы́тному | любопы́тной | любопы́тным |
| Đối cách | любопы́тный / любопы́тного | любопы́тное | любопы́тную | любопы́тные / любопы́тных |
| Công cụ cách | любопы́тным | любопы́тным | любопы́тной | любопы́тными |
| Giới cách | любопы́тном | любопы́тном | любопы́тной | любопы́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của любопы́тный
Câu ví dụ với любопы́тный
- Я любопытный. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5570
- Я очень любопытен. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441226
- Я очень любопытна. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441227
- Мне очень любопытно. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5137791
- Я любопытная. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #393001
- Как любопытно! Tò mò ghê! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771294
- Это любопытно. Thật tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5396922
- Мне любопытно. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любопытный nghĩa là gì?
любопытный (tính từ) nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, thú vị, đáng chú ý.
любопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любопы́тный (phiên âm Latinh ljubopýtnyj, IPA [lʲʊbɐˈpɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.