людое́д
Dấu sắc trên людое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
людое́д nghĩa là kẻ ăn thịt người.
Nghĩa của людое́д
Danh từ
- Kẻ ăn thịt người.
Biến cách của людое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | людое́д | людое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | людое́да | людое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | людое́ду | людое́дам |
| Đối cách кого? что? | людое́да | людое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | людое́дом | людое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | людое́де | людое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của людое́д
Câu hỏi thường gặp
людоед nghĩa là gì?
людоед (danh từ) nghĩa là kẻ ăn thịt người.
людоед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là людое́д (phiên âm Latinh ljudojéd, IPA [lʲʊdɐˈjet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.