челове́ческий
Dấu sắc trên челове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
челове́ческий nghĩa là con người, nhân đạo, nhân ái.
Nghĩa của челове́ческий
Tính từ
- Thuộc về người, con người.
- человеческий родloài người, nhân loại
- гуманный Nhân đạo, nhân ái, nhân đức, nhân từ, hợp nhân tình, có tình người.
- челове́ческое обраще́ниеsự đối sử nhân đức (nhân đạo, nhân từ, nhân ái, hợp nhân tình, có tình người)
Biến cách của челове́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | челове́ческий | челове́ческое | челове́ческая | челове́ческие |
| Sinh cách | челове́ческого | челове́ческого | челове́ческой | челове́ческих |
| Tặng cách | челове́ческому | челове́ческому | челове́ческой | челове́ческим |
| Đối cách | челове́ческий / челове́ческого | челове́ческое | челове́ческую | челове́ческие / челове́ческих |
| Công cụ cách | челове́ческим | челове́ческим | челове́ческой | челове́ческими |
| Giới cách | челове́ческом | челове́ческом | челове́ческой | челове́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với челове́ческий
Đồng nghĩa
Họ từ của челове́ческий
Câu ví dụ với челове́ческий
- Я не понимаю, как работает человеческий мозг. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583681
- Это устройство может заменить человеческое сердце? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956698
- Насколько мы знаем, язык — это человеческое изобретение. Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
человеческий nghĩa là gì?
человеческий (tính từ) nghĩa là con người, nhân đạo, nhân ái.
человеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là челове́ческий (phiên âm Latinh čelovéčeskij, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.