ля́лька
giống cáiđộng vật
ljálʹka[ˈlʲælʲkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ля́лька chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ля́лька nghĩa là búp bê.
Nghĩa của ля́лька
Danh từ
- Búp bê.
Biến cách của ля́лька (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ля́лька | ля́льки |
| Sinh cách кого? чего? | ля́льки | ля́лек |
| Tặng cách кому? чему? | ля́льке | ля́лькам |
| Đối cách кого? что? | ля́льку | ля́лек |
| Công cụ cách кем? чем? | ля́лькой | ля́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | ля́льке | ля́льках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ля́лька
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лялька nghĩa là gì?
лялька (danh từ) nghĩa là búp bê.
лялька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ля́лька (phiên âm Latinh ljálʹka, IPA [ˈlʲælʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.