лях
giống đựcđộng vật
ljax[lʲax]
giọng máy của trình duyệt
лях nghĩa là người ba lan.
Nghĩa của лях
Danh từ
- Người ba lan.
Biến cách của лях (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ля́х | ля́хи |
| Sinh cách кого? чего? | ля́ха | ля́хов |
| Tặng cách кому? чему? | ля́ху | ля́хам |
| Đối cách кого? что? | ля́ха | ля́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | ля́хом | ля́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | ля́хе | ля́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лях
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лях nghĩa là gì?
лях (danh từ) nghĩa là người ba lan.
лях đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лях (phiên âm Latinh ljax, IPA [lʲax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.