TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лях

giống đựcđộng vật
ljax[lʲax] giọng máy của trình duyệt

лях nghĩa là người ba lan.

Nghĩa của лях

Danh từ

  1. Người ba lan.

Biến cách của лях (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ля́хля́хи
Sinh cách кого? чего?ля́халя́хов
Tặng cách кому? чему?ля́хуля́хам
Đối cách кого? что?ля́халя́хов
Công cụ cách кем? чем?ля́хомля́хами
Giới cách о ком? о чём?ля́хеля́хах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лях

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лях nghĩa là gì?

лях (danh từ) nghĩa là người ba lan.

лях đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лях (phiên âm Latinh ljax, IPA [lʲax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.